顺拐

顺拐
shùnguǎi
thuận quải

đi tay chân cùng bên (dáng đi vung tay và bước chân cùng phía)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi tay chân cùng bên (dáng đi vung tay và bước chân cùng phía)

    • Anh ấy luôn đi thuận quải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.