Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺拐
顺拐
thuận quải
đi tay chân cùng bên (dáng đi vung tay và bước chân cùng phía)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi tay chân cùng bên (dáng đi vung tay và bước chân cùng phía)
- 。
Anh ấy luôn đi thuận quải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顺拐
Phồn thể順拐
thuận quải
đi tay chân cùng bên (dáng đi vung tay và bước chân cùng phía)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi tay chân cùng bên (dáng đi vung tay và bước chân cùng phía)
- 。
Anh ấy luôn đi thuận quải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)