顺导

顺导
shùndǎo
thuận đạo

dẫn dắt theo đúng hướng; hướng dẫn đúng đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn dắt theo đúng hướng; hướng dẫn đúng đường

    • Anh ấy hướng dẫn chúng tôi đi.

  2. động từ

    hướng dẫn theo chiều thuận lợi; dẫn dắt đến kết quả có lợi

    • Anh ấy hướng dẫn chúng tôi đến thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.