顺境

顺境
shùnjìng
thuận cảnh

hoàn cảnh thuận lợi; thuận cảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh thuận lợi; thuận cảnh

    • Anh ấy hiện đang ở trong hoàn cảnh thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.