顺坦

顺坦
shùntan
thuận thản

tự nhiên; thoải mái; thuần thục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự nhiên; thoải mái; thuần thục

    • Mọi việc được giải quyết rất thuận lợi.

  2. tính từ

    thuận lợi; suôn sẻ

    • Mọi thứ đều rất thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.