Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺叙
顺叙
thuận tự
kể chuyện theo trình tự thời gian; tự sự thuận chiều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kể chuyện theo trình tự thời gian; tự sự thuận chiều
- 。
Xin bạn kể lại diễn biến sự việc theo trình tự thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顺叙
Phồn thể順敘
thuận tự
kể chuyện theo trình tự thời gian; tự sự thuận chiều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kể chuyện theo trình tự thời gian; tự sự thuận chiều
- 。
Xin bạn kể lại diễn biến sự việc theo trình tự thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)