顶风

顶风
dǐngfēng
đỉnh phong

ngược gió; đi ngược chiều gió

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. ngược gió; đi ngược chiều gió

  2. trạng từ

    đi ngược gió; chống lại gió; (bóng) bất chấp áp lực

    • Anh ấy đi ngược gió.

  3. trạng từ

    đi ngược gió; (bóng) làm trái quy định; bất chấp lệnh cấm

    • Anh ta phạm tội chống lại pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.