顶配

顶配
dǐngpèi
đỉnh phối

cấu hình cao nhất; phiên bản đỉnh cao (của sản phẩm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cấu hình cao nhất; phiên bản đỉnh cao (của sản phẩm)

    • Đây là điện thoại cấu hình cao nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.