Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶芽
顶芽
đỉnh nha
chồi đỉnh; chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn cây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồi đỉnh; chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn cây)
- 。
Chồi đỉnh là một phần quan trọng trong sự phát triển của thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
顶芽
Phồn thể頂芽
đỉnh nha
chồi đỉnh; chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn cây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồi đỉnh; chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn cây)
- 。
Chồi đỉnh là một phần quan trọng trong sự phát triển của thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)