顶芽

顶芽
dǐng
đỉnh nha

chồi đỉnh; chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn cây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chồi đỉnh; chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn cây)

    • Chồi đỉnh là một phần quan trọng trong sự phát triển của thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.