顶班

顶班
dǐngbān
đỉnh ban

thay ca; làm thay người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay ca; làm thay người khác

    • Hôm nay anh ấy trực thay.

  2. thay thế vị trí; thay ca; đảm nhiệm thay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.