Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶楼
顶楼
đỉnh lâu
tầng trên cùng; tầng cao nhất
6 nghĩa#15498
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng trên cùng; tầng cao nhất
- 。
Văn phòng của tôi ở tầng cao nhất.
- 貳名danh từ
tầng thượng; sân thượng
- 。
Phong cảnh trên sân thượng rất đẹp.
- 參名danh từ
tầng thượng; tầng áp mái
- 。
Anh ấy sống ở tầng thượng.
- 肆名danh từ
tầng áp mái; gác xép
- 。
Phong cảnh trên gác mái rất đẹp.
- 伍名danh từ
gác xép; gác mái; tầng áp mái
- 。
Phong cảnh trên tầng thượng rất đẹp.
- 陸
tầng áp mái; gác xép
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
顶楼
Phồn thể頂樓
đỉnh lâu
tầng trên cùng; tầng cao nhất
6 nghĩa#15498
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng trên cùng; tầng cao nhất
- 。
Văn phòng của tôi ở tầng cao nhất.
- 貳名danh từ
tầng thượng; sân thượng
- 。
Phong cảnh trên sân thượng rất đẹp.
- 參名danh từ
tầng thượng; tầng áp mái
- 。
Anh ấy sống ở tầng thượng.
- 肆名danh từ
tầng áp mái; gác xép
- 。
Phong cảnh trên gác mái rất đẹp.
- 伍名danh từ
gác xép; gác mái; tầng áp mái
- 。
Phong cảnh trên tầng thượng rất đẹp.
- 陸
tầng áp mái; gác xép
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)