Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶棒
顶棒
đỉnh bổng
thanh đỡ tán đinh (thanh kim loại giữ đuôi đinh tán khi đóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh đỡ tán đinh (thanh kim loại giữ đuôi đinh tán khi đóng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
顶棒
Phồn thể頂棒
đỉnh bổng
thanh đỡ tán đinh (thanh kim loại giữ đuôi đinh tán khi đóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh đỡ tán đinh (thanh kim loại giữ đuôi đinh tán khi đóng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)