Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶格
顶格
đỉnh cách
không thụt lề; căn sát lề
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không thụt lề; căn sát lề
- 。
Xin hãy viết không thụt lề.
- 貳动động từ
căn lề (trái hoặc trên); sát lề tối đa
- 。
Xin hãy căn đoạn văn này sát lề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
顶格
Phồn thể頂格
đỉnh cách
không thụt lề; căn sát lề
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không thụt lề; căn sát lề
- 。
Xin hãy viết không thụt lề.
- 貳动động từ
căn lề (trái hoặc trên); sát lề tối đa
- 。
Xin hãy căn đoạn văn này sát lề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)