Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
顶板
đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ
- 。
Mái hầm mỏ này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
tấm trần; bản nóc (trong khai thác mỏ)
- 。
Tấm trần này rất chắc chắn.
- 參名danh từ
trần hang; tấm đá trần (lớp đá phía trên hầm mỏ hoặc hang)
- 。
Tấm trần rất chắc chắn.
- 肆名danh từ
tấm trần; tấm ván trần; nóc (hầm lò)
- 。
Tấm ván trần này đã rất cũ rồi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ
- 。
Mái hầm mỏ này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
tấm trần; bản nóc (trong khai thác mỏ)
- 。
Tấm trần này rất chắc chắn.
- 參名danh từ
trần hang; tấm đá trần (lớp đá phía trên hầm mỏ hoặc hang)
- 。
Tấm trần rất chắc chắn.
- 肆名danh từ
tấm trần; tấm ván trần; nóc (hầm lò)
- 。
Tấm ván trần này đã rất cũ rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)