顶板

顶板
dǐngbǎn
đỉnh bản

đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ

    • Mái hầm mỏ này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    tấm trần; bản nóc (trong khai thác mỏ)

    • Tấm trần này rất chắc chắn.

  3. danh từ

    trần hang; tấm đá trần (lớp đá phía trên hầm mỏ hoặc hang)

    • Tấm trần rất chắc chắn.

  4. danh từ

    tấm trần; tấm ván trần; nóc (hầm lò)

    • Tấm ván trần này đã rất cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.