顶杆

顶杆
dǐnggǎn
đỉnh can

thanh đỉnh; cần đẩy trên cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh đỉnh; cần đẩy trên cùng

    • Cái thanh đẩy này rất chắc chắn.

  2. thanh đội; cần đẩy đỉnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.