顶挡

顶挡
dǐngdǎng
đỉnh đảng

ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng

    • Anh ấy đã chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.

  2. che khuất; che lấp; chắn lại

  3. động từ

    chịu trách nhiệm; gánh chịu

    • Anh ấy đã gánh vác mọi trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.