Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶挡
顶挡
đỉnh đảng
ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng
- 。
Anh ấy đã chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.
- 貳
che khuất; che lấp; chắn lại
- 參动động từ
chịu trách nhiệm; gánh chịu
- 。
Anh ấy đã gánh vác mọi trách nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 当đương(đối mặt, đảm đương)HÌNH THANH
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
顶挡
Phồn thể頂擋
đỉnh đảng
ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng
- 。
Anh ấy đã chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.
- 貳
che khuất; che lấp; chắn lại
- 參动động từ
chịu trách nhiệm; gánh chịu
- 。
Anh ấy đã gánh vác mọi trách nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)