顶天

顶天
dǐngtiān
đỉnh thiên

chạm đến giới hạn trên; cao tới tận trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạm đến giới hạn trên; cao tới tận trời

    • Chiều cao của anh ấy đã đạt đến giới hạn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.