- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
phân tích sâu sắc, thấu đáo đến tận gốc rễ [thành ngữ]
phân tích sâu sắc, thấu đáo đến tận gốc rễ [thành ngữ]
Phân tích của anh ấy rất sâu sắc.
phân tích sâu sắc, thấu đáo đến tận cùng [thành ngữ]
sâu sắc; thấu đáo; sắc sảo
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
phân tích sâu sắc, thấu đáo đến tận gốc rễ [thành ngữ]
phân tích sâu sắc, thấu đáo đến tận gốc rễ [thành ngữ]
Phân tích của anh ấy rất sâu sắc.
phân tích sâu sắc, thấu đáo đến tận cùng [thành ngữ]
sâu sắc; thấu đáo; sắc sảo
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.