鞭打

鞭打
biān
tiên đả

roi; đánh roi; quất roi

4 nghĩa#15244
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    roi; đánh roi; quất roi

    • Anh ấy dùng roi quất ngựa.

  2. động từ

    đánh roi; quất roi; vút

  3. động từ

    đánh roi; quất roi; đánh bằng roi

    • Anh ấy quất con ngựa đó.

  4. động từ

    truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.