Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
/
革兰氏阴性
革兰氏阴性
cách lan thị âm tính
vi khuẩn Gram âm tính (loại không giữ màu thuốc nhuộm Gram)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vi khuẩn Gram âm tính (loại không giữ màu thuốc nhuộm Gram)
- 。
Vi khuẩn Gram âm rất khó điều trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
革兰氏阴性
Phồn thể革蘭氏陰性
cách lan thị âm tính
vi khuẩn Gram âm tính (loại không giữ màu thuốc nhuộm Gram)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vi khuẩn Gram âm tính (loại không giữ màu thuốc nhuộm Gram)
- 。
Vi khuẩn Gram âm rất khó điều trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)