- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
xếp chặt khít lập phương tâm mặt (FCC)
xếp chặt khít lập phương tâm mặt (FCC)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
xếp chặt khít lập phương tâm mặt (FCC)
xếp chặt khít lập phương tâm mặt (FCC)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.