面心立方最密堆积

面心立方最密堆积
miànxīnfāngzuìduī
diện tâm lập phương tối mật đồi tích

xếp chặt khít lập phương tâm mặt (FCC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xếp chặt khít lập phương tâm mặt (FCC)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.