非国家行为体

非国家行为体
fēiguójiāxíngwéi
phi quốc gia hành vi thể

chủ thể phi nhà nước; tác nhân phi quốc gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ thể phi nhà nước; tác nhân phi quốc gia

    • Các chủ thể phi quốc gia đóng vai trò quan trọng trong quan hệ quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.