Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静态存储器
静态存储器
tĩnh thái tồn trữ khí
bộ nhớ tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ nhớ tĩnh
- 。
Bộ nhớ tĩnh là một loại bộ nhớ máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静态存储器
Phồn thể靜態存儲器
tĩnh thái tồn trữ khí
bộ nhớ tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ nhớ tĩnh
- 。
Bộ nhớ tĩnh là một loại bộ nhớ máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.