Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静坐抗议示威
静坐抗议示威
tĩnh toạ kháng nghị thị uy
biểu tình ngồi; cuộc ngồi im phản đối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu tình ngồi; cuộc ngồi im phản đối
- 。
Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
静坐抗议示威
Phồn thể靜坐抗議示威
tĩnh toạ kháng nghị thị uy
biểu tình ngồi; cuộc ngồi im phản đối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu tình ngồi; cuộc ngồi im phản đối
- 。
Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.