Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青铜器时代
青铜器时代
thanh đồng khí thời đại
thời đại đồ đồng; Thời đại Đồ Đồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại đồ đồng; Thời đại Đồ Đồng
- 。
Thời đại đồ đồng là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử loài người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
青铜器时代
Phồn thể青銅器時代
thanh đồng khí thời đại
thời đại đồ đồng; Thời đại Đồ Đồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại đồ đồng; Thời đại Đồ Đồng
- 。
Thời đại đồ đồng là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử loài người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.