露风

露风
lòufēng
lộ phong

để lộ bí mật; tiết lộ thông tin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để lộ bí mật; tiết lộ thông tin

    • Anh ấy đã tiết lộ kế hoạch của chúng ta.

  2. động từ

    rò rỉ nước; (khẩu) bốc cháy (tiếng lóng chỉ hỏa hoạn)

    • Bí mật này đã bị lộ ra rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.