露相

露相
lòuxiàng
lộ tướng

lộ rõ bản chất; lộ nguyên hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lộ rõ bản chất; lộ nguyên hình

    • Cuối cùng anh ta cũng lộ mặt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.