露点

露点
lòudiǎn
lộ điểm

(khẩu) lộ hàng; hở vùng nhạy cảm (núm vú hoặc bộ phận sinh dục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) lộ hàng; hở vùng nhạy cảm (núm vú hoặc bộ phận sinh dục)

    • Cô ấy vô tình lộ điểm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.