露怯

露怯
lòuqiè
lộ khiếp

lộ rõ sự thiếu hiểu biết; lòi đuôi dốt nát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ rõ sự thiếu hiểu biết; lòi đuôi dốt nát

    • Anh ấy đã lộ sự thiếu hiểu biết của mình.

  2. động từ

    lộ dốt; để lộ sự dốt nát; làm trò cười vì thiếu hiểu biết

    • Anh ấy đã làm trò hề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.