霜晨

霜晨
shuāngchén
sương thần

buổi sáng sương giá; buổi sớm có sương muối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi sáng sương giá; buổi sớm có sương muối

    • Không khí buổi sáng sương giá rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (mưa, thời tiết)BỘ
  • tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH

Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.