霜天

霜天
shuāngtiān
sương thiên

trời giá lạnh; bầu trời mùa sương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trời giá lạnh; bầu trời mùa sương

    • Trong thời tiết giá lạnh, lá cây đều rụng hết rồi.

  2. danh từ

    bầu trời giá rét; trời sương giá

    • Sương trời góc sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (mưa, thời tiết)BỘ
  • tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH

Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.