- 雨vũ(mưa, thời tiết)BỘ
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
trời giá lạnh; bầu trời mùa sương
trời giá lạnh; bầu trời mùa sương
Trong thời tiết giá lạnh, lá cây đều rụng hết rồi.
bầu trời giá rét; trời sương giá
Sương trời góc sáng.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
trời giá lạnh; bầu trời mùa sương
trời giá lạnh; bầu trời mùa sương
Trong thời tiết giá lạnh, lá cây đều rụng hết rồi.
bầu trời giá rét; trời sương giá
Sương trời góc sáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.