霎眼

霎眼
shàyǎn
siếp nhãn

nháy mắt; chớp mắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nháy mắt; chớp mắt

    • Anh ấy chớp mắt đã biến mất rồi.

  2. trạng từ

    do dự; lưỡng lự; (văn) chần chừ rồi lui bước

    • Trong chớp mắt, anh ấy đã biến mất.

  3. trạng từ

    chớp mắt; nháy mắt; trong nháy mắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.