Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
霎时
霎时
siếp thời
trong chớp mắt; trong thoáng chốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trong chớp mắt; trong thoáng chốc
- ,。
Trong chớp mắt, một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ霎时
Phồn thể霎時
siếp thời
trong chớp mắt; trong thoáng chốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trong chớp mắt; trong thoáng chốc
- ,。
Trong chớp mắt, một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.