Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
霉病
霉病
mốc bệnh
mốc; nấm mốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mốc; nấm mốc
- 。
Loại cây này bị bệnh mốc.
- 貳名danh từ
bệnh nấm mốc; bệnh mốc sương
- 。
Loại cây này bị bệnh nấm mốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ霉病
Phồn thể霉
mốc bệnh
mốc; nấm mốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mốc; nấm mốc
- 。
Loại cây này bị bệnh mốc.
- 貳名danh từ
bệnh nấm mốc; bệnh mốc sương
- 。
Loại cây này bị bệnh nấm mốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.