Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
霉烂
霉烂
mốc lạn
nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 。
Những trái cây này đều bị mốc rồi.
- 貳动động từ
mục nát; thối rữa
- 。
Những trái cây này đều bị thối rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ霉烂
Phồn thể霉爛
mốc lạn
nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 。
Những trái cây này đều bị mốc rồi.
- 貳动động từ
mục nát; thối rữa
- 。
Những trái cây này đều bị thối rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.