霉气

霉气
méi
mốc khí

mùi mốc; mùi ẩm mốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi mốc; mùi ẩm mốc

    • Trong phòng có một mùi mốc.

  2. danh từ

    mùi ẩm mốc; xui xẻo; vận đen

    • Trong căn nhà này có một mùi ẩm mốc.

  3. danh từ

    vận xui; xui xẻo (bóng)

    • Hôm nay tôi thật sự gặp vận rủi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.