震昏

震昏
zhènhūn
chấn hôn

bất tỉnh vì chấn động; ngất do va chạm mạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bất tỉnh vì chấn động; ngất do va chạm mạnh

    • Trận động đất đã làm cô ấy bất tỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.