震惶

震惶
zhènhuáng
chấn hoàng

la hét (để dọa nạt); làm kinh sợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    la hét (để dọa nạt); làm kinh sợ

    • Tin tức này đã làm tất cả mọi người kinh hoàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.