震悚

震悚
zhènsǒng
chấn tủng

(văn) run rẩy vì sợ hãi; khiếp sợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) run rẩy vì sợ hãi; khiếp sợ

  2. động từ

    rùng mình; chấn động; kinh hoàng

    • Tin tức này khiến anh ấy cảm thấy sốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.