震怒

震怒
zhèn
chấn nộ

thịnh nộ; giận dữ đùng đùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thịnh nộ; giận dữ đùng đùng

    • Anh ấy đã nổi giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.