霄汉

霄汉
xiāohàn
tiêu hán

bầu trời; thiên hà (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu trời; thiên hà (văn)

    • Anh ấy có chí hướng cao cả.

  2. danh từ

    bầu trời; thiên hà (văn)

  3. danh từ

    (bóng) triều đình; bầu trời cao vời

    • Anh ấy có chí hướng với triều đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.