雾面屏

雾面屏
miànpíng
vụ diện bình

màn hình nhám; màn hình chống chói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn hình nhám; màn hình chống chói

    • Tôi thích màn hình mờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.