Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
/
雾灯
雾灯
vụ đăng
đèn sương mù; đèn chống sương mù (của xe cơ giới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn sương mù; đèn chống sương mù (của xe cơ giới)
- 。
Chiếc xe này có đèn sương mù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雾灯
Phồn thể霧燈
vụ đăng
đèn sương mù; đèn chống sương mù (của xe cơ giới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn sương mù; đèn chống sương mù (của xe cơ giới)
- 。
Chiếc xe này có đèn sương mù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.