Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
/
雾凇
雾凇
vụ tùng
hoa sương; hoa giá (hoa văn do sương giá tạo thành trên kính)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa sương; hoa giá (hoa văn do sương giá tạo thành trên kính)
- 。
Sương muối Cát Lâm rất đẹp.
- 貳名danh từ
băng giá trên cây (hiện tượng sương đóng băng trên cành cây); sương muối
- 。
Mùa đông ở đây có sương muối rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雾凇
Phồn thể霧凇
vụ tùng
hoa sương; hoa giá (hoa văn do sương giá tạo thành trên kính)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa sương; hoa giá (hoa văn do sương giá tạo thành trên kính)
- 。
Sương muối Cát Lâm rất đẹp.
- 貳名danh từ
băng giá trên cây (hiện tượng sương đóng băng trên cành cây); sương muối
- 。
Mùa đông ở đây có sương muối rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.