Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
雷雕
雷雕
lôi điêu
khắc laser (viết tắt của khắc bằng tia laser)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khắc laser (viết tắt của khắc bằng tia laser)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雷雕
Phồn thể雷
lôi điêu
khắc laser (viết tắt của khắc bằng tia laser)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khắc laser (viết tắt của khắc bằng tia laser)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.