雷剧

雷剧
léi
lôi kịch

(lóng) phim truyền hình dở tệ; phim "thảm họa" (cốt truyện vô lý, diễn xuất tệ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) phim truyền hình dở tệ; phim "thảm họa" (cốt truyện vô lý, diễn xuất tệ)

    • Bộ phim dở tệ này hài hước quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.