Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零零星星
零零星星
linh linh tinh tinh
lẻ; số lẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lẻ; số lẻ
- 。
Anh ấy đã nói một vài điều lặt vặt.
- 貳形tính từ
rải rác; lác đác; từng mảnh vụn
- 。
Anh ấy làm việc một cách rời rạc.
- 參形tính từ
lẻ; rời rạc; vụn vặt
- 。
Những mảnh vụn rời rạc này rất khó để ghép lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ零零星星
Phồn thể零
linh linh tinh tinh
lẻ; số lẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lẻ; số lẻ
- 。
Anh ấy đã nói một vài điều lặt vặt.
- 貳形tính từ
rải rác; lác đác; từng mảnh vụn
- 。
Anh ấy làm việc một cách rời rạc.
- 參形tính từ
lẻ; rời rạc; vụn vặt
- 。
Những mảnh vụn rời rạc này rất khó để ghép lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.