零落

零落
língluò
linh lạc

tàn tạ; rơi rụng; (bóng) tiêu điều, lưu lạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tàn tạ; rơi rụng; (bóng) tiêu điều, lưu lạc

    • Những bông hoa đã tàn rồi.

  2. tính từ

    rải rác; lẻ tẻ; tản mạn

    • Lá cây rụng đầy đất.

  3. tính từ

    rải rác; thưa thớt; (bóng) tàn tạ; điêu linh

    • Những bông hoa này rải rác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.