零的

零的
língde
linh đích

tiền lẻ; tiền xu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền lẻ; tiền xu

    • Tôi không có tiền lẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.