Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零用钱
零用钱
linh dụng tiền
tiền tiêu vặt; tiền túi
3 nghĩa#28170
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền tiêu vặt; tiền túi
- 。
Anh ấy không có tiền tiêu vặt.
- 貳名danh từ
tiền tiêu vặt; tiền tiêu xài
- 參名danh từ
độ dự phòng; biên độ an toàn; dung sai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ零用钱
Phồn thể零用錢
linh dụng tiền
tiền tiêu vặt; tiền túi
3 nghĩa#28170
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền tiêu vặt; tiền túi
- 。
Anh ấy không có tiền tiêu vặt.
- 貳名danh từ
tiền tiêu vặt; tiền tiêu xài
- 參名danh từ
độ dự phòng; biên độ an toàn; dung sai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.