雪鹑

雪鹑
xuěchún
tuyết thuần

gà gô tuyết (Lerwa lerwa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà gô tuyết (Lerwa lerwa)

    • Snow partridge là một loài chim sống trên núi cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.